chasser
chasser nghĩa là săn, đuổi, săn bắn, trượt.
Nghĩa của chasser
Ngoại động từ
- Săn.
- Chasser le lièvresăn thỏ
- Đuổi.
- Chasser l'ennemi hors de ses positionsđuổi quân địch ra khỏi vị trí
- Chasser un employéđuổi người làm
- Đánh bật đi.
- Chasser un clouđánh bật cái đinh
- Quét đi.
- Le vent chasse les nuagesgió quét mây đi
Nội động từ
- Săn bắn.
- Passer son temps à chassersuốt ngày săn bắn
- Trượt.
- Une roue qui chassebánh xe trượt
- Les ancres chassentneo trượt (không cắm chắc xuống)
- Tới.
- Le vent chasse du nordgió từ phía bắc tới
- Ngành in Choán nhiều chỗ (chữ in).
- Ce caractère chasse plus que l'autrechữ này choán nhiều chỗ hơn chữ kia
- Đi bước đuổi (khiêu vũ).
- Ngành mỏ Tiến lần lên (đường hầm chính).
- chasser de racekế thừa đặc tính của cha ông (cả tốt lẫn xấu)
- chasser sur les terres d'autruivi phạm quyền lợi kẻ khác
Chia động từ chasser
Hiện tại présent
- je chasse
- tu chasses
- il/elle chasse
- nous chassons
- vous chassez
- ils/elles chassent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai chassé
- tu as chassé
- il/elle a chassé
- nous avons chassé
- vous avez chassé
- ils/elles ont chassé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je chassais
- tu chassais
- il/elle chassait
- nous chassions
- vous chassiez
- ils/elles chassaient
Tương lai đơn futur simple
- je chasserai
- tu chasseras
- il/elle chassera
- nous chasserons
- vous chasserez
- ils/elles chasseront
Điều kiện conditionnel présent
- je chasserais
- tu chasserais
- il/elle chasserait
- nous chasserions
- vous chasseriez
- ils/elles chasseraient
Giả định subjonctif présent
- que je chasse
- que tu chasses
- qu'il/elle chasse
- que nous chassions
- que vous chassiez
- qu'ils/elles chassent
Quá khứ đơn passé simple
- je chassai
- tu chassas
- il/elle chassa
- nous chassâmes
- vous chassâtes
- ils/elles chassèrent
Mệnh lệnh impératif
- chasse (tu)
- chassons (nous)
- chassez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chasser
Trái nghĩa
Họ từ của chasser
Cụm từ, thành ngữ với chasser
- chasser le brouillard — (thông tục) uống rượu cho tỉnh ngủ
Câu ví dụ với chasser
- Les hommes sont allés à la chasse aux lions. Họ đã đi săn sư tử.Tatoeba #140038
- Les lions peuvent-ils chasser des éléphants ? Sư tử có săn được voi không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13935738
- Notre chat n'aime pas chasser des souris. Mèo của chúng tôi không thích bắt chuột. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13935751
- Le renard semble chasser quelque chose. Con cáo có vẻ đang săn con gì đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13935847
- Le chien de chasse se dirigeait vers les bois. Con chó săn đã đi ra phía khu rừng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2811269
- Les chiens de chasse ont suivi la piste du renard. Những con chó săn đã lần theo mùi của con cáo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11931964
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to hunt; to chase; to drive off; to chassé
Câu hỏi thường gặp
chasser nghĩa là gì?
chasser (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là săn, đuổi, săn bắn, trượt.
chasser phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chasser (giọng Pháp chuẩn): /ʃa.se/.
Chia động từ chasser ở thì hiện tại thế nào?
je chasse, tu chasses, il/elle chasse, nous chassons, vous chassez, ils/elles chassent.