chasselas
danh từ giống đực (m)
/ʃa.sla/ giọng máy của trình duyệt
chasselas nghĩa là giống nho saxơla.
Nghĩa của chasselas
Danh từ · giống đực
- Giống nho saxơla (nho trắng).
Dạng từ của chasselas
Đi với mạo từ: un chasselas · le chasselas
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Chasselas
Câu hỏi thường gặp
chasselas nghĩa là gì?
chasselas (danh từ) nghĩa là giống nho saxơla.
chasselas phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chasselas (giọng Pháp chuẩn): /ʃa.sla/.
chasselas là giống đực hay giống cái?
chasselas là danh từ giống đực (dùng với un, le).