TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

engager

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ɑ̃.ɡa.ʒe/ giọng máy của trình duyệt

engager nghĩa là cầm cố, gán, cam kết, giao ước.

Nghĩa của engager

Ngoại động từ

  1. Luật học pháp lý Cầm cố, gán
    • Engager sa maisongán nhà
  2. Cam kết, giao ước, hứa
    • Engager sa parolehứa lời
  3. Buộc
    • Sa promesse l'engagelời hứa của ông ta đã buộc ông ta
  4. Tuyển mộ (lính)
  5. Thuê, mướn
    • Engager un cuisinierthuê một người bếp
  6. Lồng vào,đưa vào, dẫn vào
    • Engager la clef dans la serruređưa chìa vào ổ khóa
    • Engager dans de fâcheux démélésdẫn vào những cuộc cãi cọ đáng tiếc
    • Engager ses capitauxđầu tư vốn

Chia động từ engager

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: engagéHiện tại phân từ: engageant

Hiện tại présent

  • j'engage
  • tu engages
  • il/elle engage
  • nous engageons
  • vous engagez
  • ils/elles engagent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai engagé
  • tu as engagé
  • il/elle a engagé
  • nous avons engagé
  • vous avez engagé
  • ils/elles ont engagé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'engageais
  • tu engageais
  • il/elle engageait
  • nous engagions
  • vous engagiez
  • ils/elles engageaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'engagerai
  • tu engageras
  • il/elle engagera
  • nous engagerons
  • vous engagerez
  • ils/elles engageront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'engagerais
  • tu engagerais
  • il/elle engagerait
  • nous engagerions
  • vous engageriez
  • ils/elles engageraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'engage
  • que tu engages
  • qu'il/elle engage
  • que nous engagions
  • que vous engagiez
  • qu'ils/elles engagent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'engageai
  • tu engageas
  • il/elle engagea
  • nous engageâmes
  • vous engageâtes
  • ils/elles engagèrent

Mệnh lệnh impératif

  • engage (tu)
  • engageons (nous)
  • engagez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của engager

Câu ví dụ với engager

  • Elle l'engagea en tant qu'interprète. Cô ta thuê anh ta để làm người phiên dịch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1356052
  • Elle l'a engagé comme interprète. Cô ta thuê anh ta để làm người phiên dịch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1356051
  • Elle l'a engagé en tant qu'interprète. Cô ta thuê anh ta để làm người phiên dịch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1356053
  • Elle l'engagea comme interprète. Cô ta thuê anh ta để làm người phiên dịch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1356050
  • Tom a été engagé. Tom đã được thuê. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12264013

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to pledge, commit; to hire, sign, snap up; to involve; to encourage

Câu hỏi thường gặp

engager nghĩa là gì?

engager (ngoại động từ) nghĩa là cầm cố, gán, cam kết, giao ước.

engager phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của engager (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.ɡa.ʒe/.

Chia động từ engager ở thì hiện tại thế nào?

j'engage, tu engages, il/elle engage, nous engageons, vous engagez, ils/elles engagent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.