engagé
engagé nghĩa là lẩn vào, tự nguyện tòng quân, lính mộ.
Nghĩa của engagé
Tính từ
- Kiến trúc Lẩn vào.
- Colonne engagéecột lẩn vào tường
- Tự nguyện tòng quân.
- Tỏ thái độ rõ rệt (về chính trị).
Danh từ · giống đực
- Người tự nguyện tòng quân, lính mộ.
Dạng từ của engagé
| Số nhiều | engagés |
| Giống cái | engagée |
| Giống cái số nhiều | engagées |
Câu ví dụ với engagé
- Elle l'a engagé comme interprète. Cô ta thuê anh ta để làm người phiên dịch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1356051
- Elle l'a engagé en tant qu'interprète. Cô ta thuê anh ta để làm người phiên dịch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1356053
- Tom a été engagé. Tom đã được thuê. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12264013
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
engagé nghĩa là gì?
engagé (tính từ, danh từ) nghĩa là lẩn vào, tự nguyện tòng quân, lính mộ.
engagé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của engagé (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.ɡa.ʒe/.