chasseresse
danh từ giống cái (f)
/ʃa.s(ə).ʁɛs/ giọng máy của trình duyệt
chasseresse nghĩa là người đi săn.
Nghĩa của chasseresse
Danh từ · giống cái
- Thơ ca Người đi săn (nữ).
Dạng từ của chasseresse
Đi với mạo từ: une chasseresse · la chasseresse
| Số nhiều | chasseresses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ huntress
Câu hỏi thường gặp
chasseresse nghĩa là gì?
chasseresse (danh từ) nghĩa là người đi săn.
chasseresse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chasseresse (giọng Pháp chuẩn): /ʃa.s(ə).ʁɛs/.
chasseresse là giống đực hay giống cái?
chasseresse là danh từ giống cái (dùng với une, la).