TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

recevoir

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ʁə.sə.vwaʁ/ giọng máy của trình duyệt

recevoir nghĩa là nhận, nhận được.

Nghĩa của recevoir

Động từ

  1. Nhận, nhận được. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • Ma langue maternelle est le plus beau cadeau que j'ai reçu de ma mère.Tiếng mẹ đẻ của tôi là món quà đẹp nhất mà tôi nhận được từ mẹ tôi.
    • J'ai reçu ça de Tom.Tôi nhận được cái đó từ Tom

Tự động từ

se recevoir
  1. Thể động từ nhảy xuống (theo một kiểu nào đó).
    • Sauteur qui se reçoit sur la jambe gauchengười nhảy xuống trụ lên chân trái

Chia động từ recevoir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: reçuHiện tại phân từ: recevant

Hiện tại présent

  • je reçois
  • tu reçois
  • il/elle reçoit
  • nous recevons
  • vous recevez
  • ils/elles reçoivent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai reçu
  • tu as reçu
  • il/elle a reçu
  • nous avons reçu
  • vous avez reçu
  • ils/elles ont reçu

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je recevais
  • tu recevais
  • il/elle recevait
  • nous recevions
  • vous receviez
  • ils/elles recevaient

Tương lai đơn futur simple

  • je recevrai
  • tu recevras
  • il/elle recevra
  • nous recevrons
  • vous recevrez
  • ils/elles recevront

Điều kiện conditionnel présent

  • je recevrais
  • tu recevrais
  • il/elle recevrait
  • nous recevrions
  • vous recevriez
  • ils/elles recevraient

Giả định subjonctif présent

  • que je reçoive
  • que tu reçoives
  • qu'il/elle reçoive
  • que nous recevions
  • que vous receviez
  • qu'ils/elles reçoivent

Quá khứ đơn passé simple

  • je reçus
  • tu reçus
  • il/elle reçut
  • nous reçûmes
  • vous reçûtes
  • ils/elles reçurent

Mệnh lệnh impératif

  • reçois (tu)
  • recevons (nous)
  • recevez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của recevoir

Câu ví dụ với recevoir

  • J'ai reçu un coup de pied dans le dos. Tôi bị đá vào lưng.Tatoeba #182075
  • Ma langue maternelle est le plus beau cadeau que j'ai reçu de ma mère. Tiếng mẹ đẻ của tôi là món quà đẹp nhất mà tôi nhận được từ mẹ tôi.Tatoeba #730671
  • J'ai reçu ça de Tom. Tôi nhận được cái đó từ Tom (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5334669
  • J'ai reçu une amende d'un dollar. Tôi bị phạt một Đô-la. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6743269
  • Il a reçu une contravention pour stationnement interdit. Anh ta bị phạt tiền vì đỗ xe trái phép. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11922447
  • « Itadakimasu » est une expression japonaise qui signifie littéralement « je reçois humblement. » "Itadakimasu" là một cụm từ tiếng Nhật có nghĩa đen là "Tôi xin nhận". (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13496251

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to receive; to entertain (to welcome guests)

Câu hỏi thường gặp

recevoir nghĩa là gì?

recevoir (động từ, tự động từ) nghĩa là nhận, nhận được.

recevoir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của recevoir (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.sə.vwaʁ/.

Chia động từ recevoir ở thì hiện tại thế nào?

je reçois, tu reçois, il/elle reçoit, nous recevons, vous recevez, ils/elles reçoivent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.