réceptacle
réceptacle nghĩa là chỗ dồn lại, chỗ tập hợp, bể chứa nước, bồn chứa nước.
Nghĩa của réceptacle
Danh từ · giống đực
- Chỗ dồn lại, chỗ tập hợp.
- Lac qui est le réceptacle de plusieur fleuvescái hồ tập hợp nước của nhiều con sông dồn lại
- Bể chứa nước, bồn chứa nước.
- Thực vật học Đế hoa.
Dạng từ của réceptacle
Đi với mạo từ: un réceptacle · le réceptacle
| Số nhiều | réceptacles |
Họ từ của réceptacle
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ receptacle; repository; recipient
Câu hỏi thường gặp
réceptacle nghĩa là gì?
réceptacle (danh từ) nghĩa là chỗ dồn lại, chỗ tập hợp, bể chứa nước, bồn chứa nước.
réceptacle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của réceptacle (giọng Pháp chuẩn): /ʁe.sɛp.takl/.
réceptacle là giống đực hay giống cái?
réceptacle là danh từ giống đực (dùng với un, le).