TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

embaucher

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɑ̃.bo.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

embaucher nghĩa là tuyển dụng, thuê, dụ, kéo.

Nghĩa của embaucher

Ngoại động từ

  1. Tuyển dụng, thuê (công nhân).
  2. Thân mật Dụ, kéo.
    • Embaucher des électeursdụ cử tri
    • Embaucher un soldat de l'armée ennemiedụ một người lính trong bộ đội địch

Danh từ

  1. Người tuyển dụng công nhân.

Chia động từ embaucher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: embauchéHiện tại phân từ: embauchant

Hiện tại présent

  • j'embauche
  • tu embauches
  • il/elle embauche
  • nous embauchons
  • vous embauchez
  • ils/elles embauchent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai embauché
  • tu as embauché
  • il/elle a embauché
  • nous avons embauché
  • vous avez embauché
  • ils/elles ont embauché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'embauchais
  • tu embauchais
  • il/elle embauchait
  • nous embauchions
  • vous embauchiez
  • ils/elles embauchaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'embaucherai
  • tu embaucheras
  • il/elle embauchera
  • nous embaucherons
  • vous embaucherez
  • ils/elles embaucheront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'embaucherais
  • tu embaucherais
  • il/elle embaucherait
  • nous embaucherions
  • vous embaucheriez
  • ils/elles embaucheraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'embauche
  • que tu embauches
  • qu'il/elle embauche
  • que nous embauchions
  • que vous embauchiez
  • qu'ils/elles embauchent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'embauchai
  • tu embauchas
  • il/elle embaucha
  • nous embauchâmes
  • vous embauchâtes
  • ils/elles embauchèrent

Mệnh lệnh impératif

  • embauche (tu)
  • embauchons (nous)
  • embauchez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với embaucher

Trái nghĩa

Câu ví dụ với embaucher

  • La société veut embaucher vingt personnes. Công ty muốn thuê 20 người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1451996
  • Tom a été embauché. Tom đã được thuê. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9701901

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to hire, to employ

Câu hỏi thường gặp

embaucher nghĩa là gì?

embaucher (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là tuyển dụng, thuê, dụ, kéo.

embaucher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của embaucher (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.bo.ʃe/.

Chia động từ embaucher ở thì hiện tại thế nào?

j'embauche, tu embauches, il/elle embauche, nous embauchons, vous embauchez, ils/elles embauchent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.