TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

licencier

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/li.sɑ̃.sje/ giọng máy của trình duyệt

licencier nghĩa là thải hồi, cho thôi việc.

Nghĩa của licencier

Ngoại động từ

  1. Thải hồi, cho thôi việc.
    • Licencié par mesure de réduction du personnelbị thải hồi vì giản chính

Chia động từ licencier

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: licenciéHiện tại phân từ: licenciant

Hiện tại présent

  • je licencie
  • tu licencies
  • il/elle licencie
  • nous licencions
  • vous licenciez
  • ils/elles licencient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai licencié
  • tu as licencié
  • il/elle a licencié
  • nous avons licencié
  • vous avez licencié
  • ils/elles ont licencié

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je licenciais
  • tu licenciais
  • il/elle licenciait
  • nous licenciions
  • vous licenciiez
  • ils/elles licenciaient

Tương lai đơn futur simple

  • je licencierai
  • tu licencieras
  • il/elle licenciera
  • nous licencierons
  • vous licencierez
  • ils/elles licencieront

Điều kiện conditionnel présent

  • je licencierais
  • tu licencierais
  • il/elle licencierait
  • nous licencierions
  • vous licencieriez
  • ils/elles licencieraient

Giả định subjonctif présent

  • que je licencie
  • que tu licencies
  • qu'il/elle licencie
  • que nous licenciions
  • que vous licenciiez
  • qu'ils/elles licencient

Quá khứ đơn passé simple

  • je licenciai
  • tu licencias
  • il/elle licencia
  • nous licenciâmes
  • vous licenciâtes
  • ils/elles licencièrent

Mệnh lệnh impératif

  • licencie (tu)
  • licencions (nous)
  • licenciez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với licencier

Trái nghĩa

Họ từ của licencier

Câu ví dụ với licencier

  • Thomas a été licencié. Tom bị bắt nghỉ việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6401122

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to fire, to sack (to terminate the employment of); to license

Câu hỏi thường gặp

licencier nghĩa là gì?

licencier (ngoại động từ) nghĩa là thải hồi, cho thôi việc.

licencier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của licencier (giọng Pháp chuẩn): /li.sɑ̃.sje/.

Chia động từ licencier ở thì hiện tại thế nào?

je licencie, tu licencies, il/elle licencie, nous licencions, vous licenciez, ils/elles licencient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.