licencier
licencier nghĩa là thải hồi, cho thôi việc.
Nghĩa của licencier
Ngoại động từ
- Thải hồi, cho thôi việc.
- Licencié par mesure de réduction du personnelbị thải hồi vì giản chính
Chia động từ licencier
Hiện tại présent
- je licencie
- tu licencies
- il/elle licencie
- nous licencions
- vous licenciez
- ils/elles licencient
Quá khứ kép passé composé
- j'ai licencié
- tu as licencié
- il/elle a licencié
- nous avons licencié
- vous avez licencié
- ils/elles ont licencié
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je licenciais
- tu licenciais
- il/elle licenciait
- nous licenciions
- vous licenciiez
- ils/elles licenciaient
Tương lai đơn futur simple
- je licencierai
- tu licencieras
- il/elle licenciera
- nous licencierons
- vous licencierez
- ils/elles licencieront
Điều kiện conditionnel présent
- je licencierais
- tu licencierais
- il/elle licencierait
- nous licencierions
- vous licencieriez
- ils/elles licencieraient
Giả định subjonctif présent
- que je licencie
- que tu licencies
- qu'il/elle licencie
- que nous licenciions
- que vous licenciiez
- qu'ils/elles licencient
Quá khứ đơn passé simple
- je licenciai
- tu licencias
- il/elle licencia
- nous licenciâmes
- vous licenciâtes
- ils/elles licencièrent
Mệnh lệnh impératif
- licencie (tu)
- licencions (nous)
- licenciez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với licencier
Trái nghĩa
Họ từ của licencier
Câu ví dụ với licencier
- Thomas a été licencié. Tom bị bắt nghỉ việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6401122
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to fire, to sack (to terminate the employment of); to license
Câu hỏi thường gặp
licencier nghĩa là gì?
licencier (ngoại động từ) nghĩa là thải hồi, cho thôi việc.
licencier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của licencier (giọng Pháp chuẩn): /li.sɑ̃.sje/.
Chia động từ licencier ở thì hiện tại thế nào?
je licencie, tu licencies, il/elle licencie, nous licencions, vous licenciez, ils/elles licencient.