TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

débaucher

/de.bo.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

débaucher nghĩa là xúi bỏ việc, giãn.

Nghĩa của débaucher

Ngoại động từ

  1. Xúi bỏ việc.
  2. Giãn (thợ).
  3. Làm hư hỏng, trụy lạc hóa.
    • Débaucher une femmelàm cho một phụ nữ hư hỏng trụy lạc

Chia động từ débaucher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: débauchéHiện tại phân từ: débauchant

Hiện tại présent

  • je débauche
  • tu débauches
  • il/elle débauche
  • nous débauchons
  • vous débauchez
  • ils/elles débauchent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai débauché
  • tu as débauché
  • il/elle a débauché
  • nous avons débauché
  • vous avez débauché
  • ils/elles ont débauché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je débauchais
  • tu débauchais
  • il/elle débauchait
  • nous débauchions
  • vous débauchiez
  • ils/elles débauchaient

Tương lai đơn futur simple

  • je débaucherai
  • tu débaucheras
  • il/elle débauchera
  • nous débaucherons
  • vous débaucherez
  • ils/elles débaucheront

Điều kiện conditionnel présent

  • je débaucherais
  • tu débaucherais
  • il/elle débaucherait
  • nous débaucherions
  • vous débaucheriez
  • ils/elles débaucheraient

Giả định subjonctif présent

  • que je débauche
  • que tu débauches
  • qu'il/elle débauche
  • que nous débauchions
  • que vous débauchiez
  • qu'ils/elles débauchent

Quá khứ đơn passé simple

  • je débauchai
  • tu débauchas
  • il/elle débaucha
  • nous débauchâmes
  • vous débauchâtes
  • ils/elles débauchèrent

Mệnh lệnh impératif

  • débauche (tu)
  • débauchons (nous)
  • débauchez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với débaucher

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to debauch; to lure away, to entice to desert or abandon one's duty, post, etc.; to headhunt (someone else's employee); to make redundant, to lay off

Câu hỏi thường gặp

débaucher nghĩa là gì?

débaucher (ngoại động từ) nghĩa là xúi bỏ việc, giãn.

débaucher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của débaucher (giọng Pháp chuẩn): /de.bo.ʃe/.

Chia động từ débaucher ở thì hiện tại thế nào?

je débauche, tu débauches, il/elle débauche, nous débauchons, vous débauchez, ils/elles débauchent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.