TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

débauché

/de.bɔ.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

débauché nghĩa là trụy lạc, bê tha, người trụy lạc, người bê tha.

Nghĩa của débauché

Tính từ

  1. Trụy lạc, bê tha.

Danh từ · cả hai giống

  1. Người trụy lạc, người bê tha.

Dạng từ của débauché

Số nhiềudébauchés
Giống cáidébauchée
Giống cái số nhiềudébauchées

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với débauché

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

débauché nghĩa là gì?

débauché (tính từ, danh từ) nghĩa là trụy lạc, bê tha, người trụy lạc, người bê tha.

débauché phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của débauché (giọng Pháp chuẩn): /de.bɔ.ʃe/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.