débauché
/de.bɔ.ʃe/ giọng máy của trình duyệt
débauché nghĩa là trụy lạc, bê tha, người trụy lạc, người bê tha.
Nghĩa của débauché
Tính từ
- Trụy lạc, bê tha.
Danh từ · cả hai giống
- Người trụy lạc, người bê tha.
Dạng từ của débauché
| Số nhiều | débauchés |
| Giống cái | débauchée |
| Giống cái số nhiều | débauchées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với débauché
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
débauché nghĩa là gì?
débauché (tính từ, danh từ) nghĩa là trụy lạc, bê tha, người trụy lạc, người bê tha.
débauché phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của débauché (giọng Pháp chuẩn): /de.bɔ.ʃe/.