embauchoir
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.bo.ʃwaʁ/ giọng máy của trình duyệt
embauchoir nghĩa là cái cốt giày, cái phom giày.
Nghĩa của embauchoir
Danh từ · giống đực
- Cái cốt giày, cái phom giày.
Dạng từ của embauchoir
Đi với mạo từ: un embauchoir · l'embauchoir
| Số nhiều | embauchoirs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với embauchoir
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shoetree
Câu hỏi thường gặp
embauchoir nghĩa là gì?
embauchoir (danh từ) nghĩa là cái cốt giày, cái phom giày.
embauchoir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của embauchoir (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.bo.ʃwaʁ/.
embauchoir là giống đực hay giống cái?
embauchoir là danh từ giống đực (dùng với un, le).