embaumement
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.bom.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
embaumement nghĩa là sự ướp xác.
Nghĩa của embaumement
Danh từ · giống đực
- Sự ướp xác.
Dạng từ của embaumement
Đi với mạo từ: un embaumement · l'embaumement
| Số nhiều | embaumements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với embaumement
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ embalming
Câu hỏi thường gặp
embaumement nghĩa là gì?
embaumement (danh từ) nghĩa là sự ướp xác.
embaumement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của embaumement (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.bom.mɑ̃/.
embaumement là giống đực hay giống cái?
embaumement là danh từ giống đực (dùng với un, le).