TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

accueillir

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/a.kœ.jiʁ/ giọng máy của trình duyệt

accueillir nghĩa là đón tiếp, tiếp nhận.

Nghĩa của accueillir

Ngoại động từ

  1. Đón tiếp.
    • Ils sont venus m'accueillir à la garehọ đã đến đón tôi tại nhà ga
    • Accueillir un ami chaleureusement/à bras ouverts/froidementđón tiếp một ngươì bạn một cách nồng nhiệt/cởi mở/lạnh nhạt
    • Un silence glacial accueillit ses parolesnhững lời nói của ông ta được đón nhận bằng một sự im lặng lạnh lùng
  2. Tiếp nhận.
    • Foyer qui accueille les sans-abritổ ấm tiếp nhận những kẻ không nhà cửa
    • Accueillir une demandetiếp nhận một lá đơn
    • Nous l'avons accueilli dans notre équipechúng tôi đã tiếp nhận (kết nạp) anh ấy vào nhóm cuả chúng tôi
    • Le stade peut accueillir cinquante mille personnessân vận động có thể tiếp nhận (chưá) năm mươi nghìn ngươì

Chia động từ accueillir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: accueilliHiện tại phân từ: accueillant

Hiện tại présent

  • j'accueille
  • tu accueilles
  • il/elle accueille
  • nous accueillons
  • vous accueillez
  • ils/elles accueillent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai accueilli
  • tu as accueilli
  • il/elle a accueilli
  • nous avons accueilli
  • vous avez accueilli
  • ils/elles ont accueilli

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'accueillais
  • tu accueillais
  • il/elle accueillait
  • nous accueillions
  • vous accueilliez
  • ils/elles accueillaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'accueillirai
  • tu accueilliras
  • il/elle accueillira
  • nous accueillirons
  • vous accueillirez
  • ils/elles accueilliront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'accueillirais
  • tu accueillirais
  • il/elle accueillirait
  • nous accueillirions
  • vous accueilliriez
  • ils/elles accueilliraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'accueille
  • que tu accueilles
  • qu'il/elle accueille
  • que nous accueillions
  • que vous accueilliez
  • qu'ils/elles accueillent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'accueillis
  • tu accueillis
  • il/elle accueillit
  • nous accueillîmes
  • vous accueillîtes
  • ils/elles accueillirent

Mệnh lệnh impératif

  • accueille (tu)
  • accueillons (nous)
  • accueillez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của accueillir

Câu ví dụ với accueillir

  • Désolé, je ne peux pas vous accueillir. Xin lỗi tôi không thể giúp gì cho bạn được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9077345
  • Elle gagne de l'argent en accueillant des étudiants. Cô ta kiếm tiền bằng cách dắt sinh viên tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11912255

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to welcome, to accommodate; to host

Câu hỏi thường gặp

accueillir nghĩa là gì?

accueillir (ngoại động từ) nghĩa là đón tiếp, tiếp nhận.

accueillir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của accueillir (giọng Pháp chuẩn): /a.kœ.jiʁ/.

Chia động từ accueillir ở thì hiện tại thế nào?

j'accueille, tu accueilles, il/elle accueille, nous accueillons, vous accueillez, ils/elles accueillent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.