TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cueillir

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kœ.jiʁ/ giọng máy của trình duyệt

cueillir nghĩa là hái, thu lượm, tập hợp.

Nghĩa của cueillir

Ngoại động từ

  1. Hái (hoa, quả).
  2. Nghĩa rộng Thu lượm, tập hợp.
  3. Thông tục Bắt, tóm.
    • Cueillir un voleurtóm một tên ăn trộm
  4. Thân mật Đón.
    • J'irai vous cueillir à la garetôi sẽ đi đón anh ở ga
  5. Nghĩa bóng Đón nhận.
    • Cueillir des lauriersđón nhận vinh quang

Chia động từ cueillir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: cueilliHiện tại phân từ: cueillant

Hiện tại présent

  • je cueille
  • tu cueilles
  • il/elle cueille
  • nous cueillons
  • vous cueillez
  • ils/elles cueillent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai cueilli
  • tu as cueilli
  • il/elle a cueilli
  • nous avons cueilli
  • vous avez cueilli
  • ils/elles ont cueilli

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je cueillais
  • tu cueillais
  • il/elle cueillait
  • nous cueillions
  • vous cueilliez
  • ils/elles cueillaient

Tương lai đơn futur simple

  • je cueillirai
  • tu cueilliras
  • il/elle cueillira
  • nous cueillirons
  • vous cueillirez
  • ils/elles cueilliront

Điều kiện conditionnel présent

  • je cueillirais
  • tu cueillirais
  • il/elle cueillirait
  • nous cueillirions
  • vous cueilliriez
  • ils/elles cueilliraient

Giả định subjonctif présent

  • que je cueille
  • que tu cueilles
  • qu'il/elle cueille
  • que nous cueillions
  • que vous cueilliez
  • qu'ils/elles cueillent

Quá khứ đơn passé simple

  • je cueillis
  • tu cueillis
  • il/elle cueillit
  • nous cueillîmes
  • vous cueillîtes
  • ils/elles cueillirent

Mệnh lệnh impératif

  • cueille (tu)
  • cueillons (nous)
  • cueillez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của cueillir

Câu ví dụ với cueillir

  • Les raisins poussent en grappes épaisses qui sont faciles à cueillir. Nho mọc thành chùm nên dễ hái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8872507
  • Cueillons des fleurs dans le jardin. Hãy đi hái hoa trong vườn nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #15783

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to gather, pick; to grab, snatch, nab

Câu hỏi thường gặp

cueillir nghĩa là gì?

cueillir (ngoại động từ) nghĩa là hái, thu lượm, tập hợp.

cueillir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cueillir (giọng Pháp chuẩn): /kœ.jiʁ/.

Chia động từ cueillir ở thì hiện tại thế nào?

je cueille, tu cueilles, il/elle cueille, nous cueillons, vous cueillez, ils/elles cueillent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.