cueillette
danh từ giống cái (f)
/kœ.jɛt/ giọng máy của trình duyệt
cueillette nghĩa là sự hái, mẻ hái.
Nghĩa của cueillette
Danh từ · giống cái
- Sự hái (quả...).
- Mẻ hái (hoa quả hái được).
- Dân tộc học Sự hái lượm.
Dạng từ của cueillette
Đi với mạo từ: une cueillette · la cueillette
| Số nhiều | cueillettes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gathering, collecting, picking (act of gathering, collecting or picking crops, or other items (payments, data))
Câu hỏi thường gặp
cueillette nghĩa là gì?
cueillette (danh từ) nghĩa là sự hái, mẻ hái.
cueillette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cueillette (giọng Pháp chuẩn): /kœ.jɛt/.
cueillette là giống đực hay giống cái?
cueillette là danh từ giống cái (dùng với une, la).