cuesta
danh từ giống cái (f)
/kwɛs.ta/ giọng máy của trình duyệt
cuesta nghĩa là địa hình đơn nghiêng.
Nghĩa của cuesta
Danh từ · giống cái
- Địa chất, địa lý Địa hình đơn nghiêng, cueta.
Dạng từ của cuesta
Đi với mạo từ: une cuesta · la cuesta
| Số nhiều | cuestas |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cuesta
Câu hỏi thường gặp
cuesta nghĩa là gì?
cuesta (danh từ) nghĩa là địa hình đơn nghiêng.
cuesta phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cuesta (giọng Pháp chuẩn): /kwɛs.ta/.
cuesta là giống đực hay giống cái?
cuesta là danh từ giống cái (dùng với une, la).