TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

acculer

/a.ky.le/ giọng máy của trình duyệt

acculer nghĩa là dồn vào đường cùng, làm cho cứng họng, làm cho đuối lý.

Nghĩa của acculer

Ngoại động từ

  1. Dồn vào đường cùng.
    • Acculer un sanglierdồn con lợn lòi vào đường cùng
    • Acculer l'ennemi à la merđuổi quân thù ra biển
  2. Làm cho cứng họng, làm cho đuối lý.
    • être acculé à la faillitebuộc lòng phải chịu phá sản

Chia động từ acculer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: acculéHiện tại phân từ: acculant

Hiện tại présent

  • j'accule
  • tu accules
  • il/elle accule
  • nous acculons
  • vous acculez
  • ils/elles acculent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai acculé
  • tu as acculé
  • il/elle a acculé
  • nous avons acculé
  • vous avez acculé
  • ils/elles ont acculé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'acculais
  • tu acculais
  • il/elle acculait
  • nous acculions
  • vous acculiez
  • ils/elles acculaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'acculerai
  • tu acculeras
  • il/elle acculera
  • nous acculerons
  • vous acculerez
  • ils/elles acculeront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'acculerais
  • tu acculerais
  • il/elle acculerait
  • nous acculerions
  • vous acculeriez
  • ils/elles acculeraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'accule
  • que tu accules
  • qu'il/elle accule
  • que nous acculions
  • que vous acculiez
  • qu'ils/elles acculent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'acculai
  • tu acculas
  • il/elle accula
  • nous acculâmes
  • vous acculâtes
  • ils/elles acculèrent

Mệnh lệnh impératif

  • accule (tu)
  • acculons (nous)
  • acculez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to corner someone, to prevent retreat or escape

Câu hỏi thường gặp

acculer nghĩa là gì?

acculer (ngoại động từ) nghĩa là dồn vào đường cùng, làm cho cứng họng, làm cho đuối lý.

acculer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của acculer (giọng Pháp chuẩn): /a.ky.le/.

Chia động từ acculer ở thì hiện tại thế nào?

j'accule, tu accules, il/elle accule, nous acculons, vous acculez, ils/elles acculent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.