TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

admettre

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ad.mɛtʁ/ giọng máy của trình duyệt

admettre nghĩa là chấp nhận, công nhận, thu nhận, thu nạp.

Nghĩa của admettre

Ngoại động từ

  1. Chấp nhận; công nhận.
    • Admettre un principechấp nhận một nguyên tắc
    • J'admets que j'ai eu torttôi thừa nhận rằng tôi đã sai lầm
    • Être admis à un examenthi đỗ
  2. Thu nhận, thu nạp; cho vào.
    • Admettre dans une associationthu nhận vào một hội
    • Les gaz sont admis dans le cylindrekhí được thu nạp vào xy lanh
    • Une ruelle qui ne peut admettre de voituresngõ nhỏ không cho xe vào được
  3. Dung thứ, cho phép.
    • Cette règle n'admet aucune exceptionqui tắc đó không cho phép có ngoại lệ
  4. Cho là.
    • Admettons que cela soit vraicho là cái đó đúng thật đi

Chia động từ admettre

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: admisHiện tại phân từ: admettant

Hiện tại présent

  • j'admets
  • tu admets
  • il/elle admet
  • nous admettons
  • vous admettez
  • ils/elles admettent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai admis
  • tu as admis
  • il/elle a admis
  • nous avons admis
  • vous avez admis
  • ils/elles ont admis

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'admettais
  • tu admettais
  • il/elle admettait
  • nous admettions
  • vous admettiez
  • ils/elles admettaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'admettrai
  • tu admettras
  • il/elle admettra
  • nous admettrons
  • vous admettrez
  • ils/elles admettront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'admettrais
  • tu admettrais
  • il/elle admettrait
  • nous admettrions
  • vous admettriez
  • ils/elles admettraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'admette
  • que tu admettes
  • qu'il/elle admette
  • que nous admettions
  • que vous admettiez
  • qu'ils/elles admettent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'admis
  • tu admis
  • il/elle admit
  • nous admîmes
  • vous admîtes
  • ils/elles admirent

Mệnh lệnh impératif

  • admets (tu)
  • admettons (nous)
  • admettez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với admettre

Trái nghĩa

Họ từ của admettre

Câu ví dụ với admettre

  • Je dois admettre que je ronfle. Tôi phải nhận là tôi có ngáy... (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1372764
  • Nous ne parvenons pas à admettre notre défaite. Chúng ta không thể từ bỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1654872
  • Elles viennent juste d'admettre qu'elles ont fait erreur. Họ vừa thừa nhận mắc sai lầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12319157
  • J'admettrai que j'ai tort. Tôi thừa nhận là tôi sai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8365657
  • Je pense qu'il est temps que j'admette que je ne me suis jamais soucié de toi. Tôi nghĩ đã đến lúc thừa nhận là tôi chưa bao giờ quan tâm đến bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1403229
  • Allez, admets-le. Thôi nào, thừa nhận đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5955799
  • Allez, admettez-le. Thôi nào, thừa nhận đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5955800

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to admit, to accept, to recognize; to admit (into), to accept (into) (a hospital or a university)

Câu hỏi thường gặp

admettre nghĩa là gì?

admettre (ngoại động từ) nghĩa là chấp nhận, công nhận, thu nhận, thu nạp.

admettre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của admettre (giọng Pháp chuẩn): /ad.mɛtʁ/.

Chia động từ admettre ở thì hiện tại thế nào?

j'admets, tu admets, il/elle admet, nous admettons, vous admettez, ils/elles admettent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.