TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

exclure

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɛk.sklyʁ/ giọng máy của trình duyệt

exclure nghĩa là đuổi, thải, không cho dự.

Nghĩa của exclure

Ngoại động từ

  1. Đuổi, thải, khai trừ.
    • Exclure un élèveđuổi một học sinh
  2. Không cho dự.
    • Exclure quelqu'un d'une fêtekhông cho ai dự một ngày hội
  3. Loại, loại trừ, không dung thứ.
    • Exclure la grossièreté de la conversationloại sự thô tục ra trong khi nói chuyện
    • L'amitié exclut les flatteriestình bạn không dung thứ những điều nịnh nọt

Chia động từ exclure

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: excluHiện tại phân từ: excluant

Hiện tại présent

  • j'exclus
  • tu exclus
  • il/elle exclut
  • nous excluons
  • vous excluez
  • ils/elles excluent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai exclu
  • tu as exclu
  • il/elle a exclu
  • nous avons exclu
  • vous avez exclu
  • ils/elles ont exclu

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'excluais
  • tu excluais
  • il/elle excluait
  • nous excluions
  • vous excluiez
  • ils/elles excluaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'exclurai
  • tu excluras
  • il/elle exclura
  • nous exclurons
  • vous exclurez
  • ils/elles excluront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'exclurais
  • tu exclurais
  • il/elle exclurait
  • nous exclurions
  • vous excluriez
  • ils/elles excluraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'exclue
  • que tu exclues
  • qu'il/elle exclue
  • que nous excluions
  • que vous excluiez
  • qu'ils/elles excluent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'exclus
  • tu exclus
  • il/elle exclut
  • nous exclûmes
  • vous exclûtes
  • ils/elles exclurent

Mệnh lệnh impératif

  • exclus (tu)
  • excluons (nous)
  • excluez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exclure

Trái nghĩa

Họ từ của exclure

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to exclude; to leave out

Câu hỏi thường gặp

exclure nghĩa là gì?

exclure (ngoại động từ) nghĩa là đuổi, thải, không cho dự.

exclure phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exclure (giọng Pháp chuẩn): /ɛk.sklyʁ/.

Chia động từ exclure ở thì hiện tại thế nào?

j'exclus, tu exclus, il/elle exclut, nous excluons, vous excluez, ils/elles excluent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.