TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

inclure

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɛ̃.klyʁ/ giọng máy của trình duyệt

inclure nghĩa là cho vào, đặt vào.

Nghĩa của inclure

Ngoại động từ

  1. Cho vào, đặt vào.
    • Inclure un chèque dans une lettrecho một cái séc vào trong lá thư
    • J'inclus votre nom dans la listetôi cho tên anh vào danh sách bao gồm
    • Cette condition en inclut une autređiều kiện này bao gồm một điều kiện khác

Chia động từ inclure

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: inclusHiện tại phân từ: incluant

Hiện tại présent

  • j'inclus
  • tu inclus
  • il/elle inclut
  • nous incluons
  • vous incluez
  • ils/elles incluent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai inclus
  • tu as inclus
  • il/elle a inclus
  • nous avons inclus
  • vous avez inclus
  • ils/elles ont inclus

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'incluais
  • tu incluais
  • il/elle incluait
  • nous incluions
  • vous incluiez
  • ils/elles incluaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'inclurai
  • tu incluras
  • il/elle inclura
  • nous inclurons
  • vous inclurez
  • ils/elles incluront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'inclurais
  • tu inclurais
  • il/elle inclurait
  • nous inclurions
  • vous incluriez
  • ils/elles incluraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'inclue
  • que tu inclues
  • qu'il/elle inclue
  • que nous incluions
  • que vous incluiez
  • qu'ils/elles incluent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'inclus
  • tu inclus
  • il/elle inclut
  • nous inclûmes
  • vous inclûtes
  • ils/elles inclurent

Mệnh lệnh impératif

  • inclus (tu)
  • incluons (nous)
  • incluez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inclure

Trái nghĩa

Họ từ của inclure

Câu ví dụ với inclure

  • Le petit déjeuner est-il inclus ? Có kèm bữa sáng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3399295

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to include; to enclose (attach document, file); to feature (important aspect, design, information, event)

Câu hỏi thường gặp

inclure nghĩa là gì?

inclure (ngoại động từ) nghĩa là cho vào, đặt vào.

inclure phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inclure (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.klyʁ/.

Chia động từ inclure ở thì hiện tại thế nào?

j'inclus, tu inclus, il/elle inclut, nous incluons, vous incluez, ils/elles incluent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.