TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

enclore

/ɑ̃.klɔʁ/ giọng máy của trình duyệt

enclore nghĩa là rào lại, vây tường, vây quanh, vây kín.

Nghĩa của enclore

Ngoại động từ

  1. Rào lại, vây tường.
    • Enclore un jardinrào vườn lại
  2. Vây quanh, vây kín.
    • Mur qui enclôt un terrainbức tường vây quanh đám đất

Chia động từ enclore

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: enclosHiện tại phân từ: enclosant

Hiện tại présent

  • j'enclos
  • tu enclos
  • il/elle enclôt
  • nous enclosons
  • vous enclosez
  • ils/elles enclosent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai enclos
  • tu as enclos
  • il/elle a enclos
  • nous avons enclos
  • vous avez enclos
  • ils/elles ont enclos

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je -
  • tu -
  • il/elle -
  • nous -
  • vous -
  • ils/elles -

Tương lai đơn futur simple

  • j'enclorai
  • tu encloras
  • il/elle enclora
  • nous enclorons
  • vous enclorez
  • ils/elles encloront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'enclorais
  • tu enclorais
  • il/elle enclorait
  • nous enclorions
  • vous encloriez
  • ils/elles encloraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'enclose
  • que tu encloses
  • qu'il/elle enclose
  • que nous enclosions
  • que vous enclosiez
  • qu'ils/elles enclosent

Quá khứ đơn passé simple

  • je -
  • tu -
  • il/elle -
  • nous -
  • vous -
  • ils/elles -

Mệnh lệnh impératif

  • enclos (tu)
  • enclosons (nous)
  • enclosez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enclore

Trái nghĩa

Họ từ của enclore

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to enclose; to fortify; to fortify

Câu hỏi thường gặp

enclore nghĩa là gì?

enclore (ngoại động từ) nghĩa là rào lại, vây tường, vây quanh, vây kín.

enclore phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của enclore (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.klɔʁ/.

Chia động từ enclore ở thì hiện tại thế nào?

j'enclos, tu enclos, il/elle enclôt, nous enclosons, vous enclosez, ils/elles enclosent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.