enclitique
enclitique nghĩa là từ ghép sau, yếu tố ghép sau, ghép sau.
Nghĩa của enclitique
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Từ ghép sau; yếu tố ghép sau
Tính từ
- Ngôn ngữ học Ghép sau.
Dạng từ của enclitique
Đi với mạo từ: un enclitique · l'enclitique
| Số nhiều | enclitiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ enclitic (referring to a clitic which joins with the preceding word)
- Danh từ enclitic (clitic which joins with the preceding word)
Câu hỏi thường gặp
enclitique nghĩa là gì?
enclitique (danh từ, tính từ) nghĩa là từ ghép sau, yếu tố ghép sau, ghép sau.
enclitique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enclitique (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.kli.tik/.
enclitique là giống đực hay giống cái?
enclitique là danh từ giống đực (dùng với un, le).