TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

déclore

/de.klɔʁ/ giọng máy của trình duyệt

déclore nghĩa là dỡ bỏ hàng rào.

Nghĩa của déclore

Ngoại động từ

  1. Từ cũ, nghĩa cũ Dỡ bỏ hàng rào.
    • Déclore un jardindỡ bỏ hàng rào một cái vườn

Chia động từ déclore

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: déclosHiện tại phân từ: déclosant

Hiện tại présent

  • je déclos
  • tu déclos
  • il/elle déclôt
  • nous déclosons
  • vous déclosez
  • ils/elles déclosent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai déclos
  • tu as déclos
  • il/elle a déclos
  • nous avons déclos
  • vous avez déclos
  • ils/elles ont déclos

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je -
  • tu -
  • il/elle -
  • nous -
  • vous -
  • ils/elles -

Tương lai đơn futur simple

  • je déclorai
  • tu décloras
  • il/elle déclora
  • nous déclorons
  • vous déclorez
  • ils/elles décloront

Điều kiện conditionnel présent

  • je déclorais
  • tu déclorais
  • il/elle déclorait
  • nous déclorions
  • vous décloriez
  • ils/elles décloraient

Giả định subjonctif présent

  • que je déclose
  • que tu décloses
  • qu'il/elle déclose
  • que nous déclosions
  • que vous déclosiez
  • qu'ils/elles déclosent

Quá khứ đơn passé simple

  • je -
  • tu -
  • il/elle -
  • nous -
  • vous -
  • ils/elles -

Mệnh lệnh impératif

  • déclos (tu)
  • déclosons (nous)
  • déclosez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với déclore

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của déclore

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to open, reopen (open something which was closed); to uncover

Câu hỏi thường gặp

déclore nghĩa là gì?

déclore (ngoại động từ) nghĩa là dỡ bỏ hàng rào.

déclore phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của déclore (giọng Pháp chuẩn): /de.klɔʁ/.

Chia động từ déclore ở thì hiện tại thế nào?

je déclos, tu déclos, il/elle déclôt, nous déclosons, vous déclosez, ils/elles déclosent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.