TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

décloisonner

/de.klwa.zɔ.ne/ giọng máy của trình duyệt

décloisonner nghĩa là Xóa bỏ mọi ngăn cách (giữa một số hoạt động với nhau).

Nghĩa của décloisonner

Ngoại động từ

  1. Xóa bỏ mọi ngăn cách (giữa một số hoạt động với nhau).

Chia động từ décloisonner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: décloisonnéHiện tại phân từ: décloisonnant

Hiện tại présent

  • je décloisonne
  • tu décloisonnes
  • il/elle décloisonne
  • nous décloisonnons
  • vous décloisonnez
  • ils/elles décloisonnent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai décloisonné
  • tu as décloisonné
  • il/elle a décloisonné
  • nous avons décloisonné
  • vous avez décloisonné
  • ils/elles ont décloisonné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je décloisonnais
  • tu décloisonnais
  • il/elle décloisonnait
  • nous décloisonnions
  • vous décloisonniez
  • ils/elles décloisonnaient

Tương lai đơn futur simple

  • je décloisonnerai
  • tu décloisonneras
  • il/elle décloisonnera
  • nous décloisonnerons
  • vous décloisonnerez
  • ils/elles décloisonneront

Điều kiện conditionnel présent

  • je décloisonnerais
  • tu décloisonnerais
  • il/elle décloisonnerait
  • nous décloisonnerions
  • vous décloisonneriez
  • ils/elles décloisonneraient

Giả định subjonctif présent

  • que je décloisonne
  • que tu décloisonnes
  • qu'il/elle décloisonne
  • que nous décloisonnions
  • que vous décloisonniez
  • qu'ils/elles décloisonnent

Quá khứ đơn passé simple

  • je décloisonnai
  • tu décloisonnas
  • il/elle décloisonna
  • nous décloisonnâmes
  • vous décloisonnâtes
  • ils/elles décloisonnèrent

Mệnh lệnh impératif

  • décloisonne (tu)
  • décloisonnons (nous)
  • décloisonnez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với décloisonner

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to decompartmentalize

Câu hỏi thường gặp

décloisonner nghĩa là gì?

décloisonner (ngoại động từ) nghĩa là Xóa bỏ mọi ngăn cách (giữa một số hoạt động với nhau).

décloisonner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của décloisonner (giọng Pháp chuẩn): /de.klwa.zɔ.ne/.

Chia động từ décloisonner ở thì hiện tại thế nào?

je décloisonne, tu décloisonnes, il/elle décloisonne, nous décloisonnons, vous décloisonnez, ils/elles décloisonnent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.