déclivité
danh từ giống cái (f)
/de.kli.vi.te/ giọng máy của trình duyệt
déclivité nghĩa là thế dốc.
Nghĩa của déclivité
Danh từ · giống cái
- Thế dốc.
- Chỗ dốc.
Dạng từ của déclivité
Đi với mạo từ: une déclivité · la déclivité
| Số nhiều | déclivités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ slope, incline, declivity
Câu hỏi thường gặp
déclivité nghĩa là gì?
déclivité (danh từ) nghĩa là thế dốc.
déclivité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của déclivité (giọng Pháp chuẩn): /de.kli.vi.te/.
déclivité là giống đực hay giống cái?
déclivité là danh từ giống cái (dùng với une, la).