TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cloisonner

/klwa.zɔ.ne/ giọng máy của trình duyệt

cloisonner nghĩa là ngăn vách, ngăn thành từng ô.

Nghĩa của cloisonner

Ngoại động từ

  1. Ngăn vách, ngăn thành từng ô.

Chia động từ cloisonner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: cloisonnéHiện tại phân từ: cloisonnant

Hiện tại présent

  • je cloisonne
  • tu cloisonnes
  • il/elle cloisonne
  • nous cloisonnons
  • vous cloisonnez
  • ils/elles cloisonnent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai cloisonné
  • tu as cloisonné
  • il/elle a cloisonné
  • nous avons cloisonné
  • vous avez cloisonné
  • ils/elles ont cloisonné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je cloisonnais
  • tu cloisonnais
  • il/elle cloisonnait
  • nous cloisonnions
  • vous cloisonniez
  • ils/elles cloisonnaient

Tương lai đơn futur simple

  • je cloisonnerai
  • tu cloisonneras
  • il/elle cloisonnera
  • nous cloisonnerons
  • vous cloisonnerez
  • ils/elles cloisonneront

Điều kiện conditionnel présent

  • je cloisonnerais
  • tu cloisonnerais
  • il/elle cloisonnerait
  • nous cloisonnerions
  • vous cloisonneriez
  • ils/elles cloisonneraient

Giả định subjonctif présent

  • que je cloisonne
  • que tu cloisonnes
  • qu'il/elle cloisonne
  • que nous cloisonnions
  • que vous cloisonniez
  • qu'ils/elles cloisonnent

Quá khứ đơn passé simple

  • je cloisonnai
  • tu cloisonnas
  • il/elle cloisonna
  • nous cloisonnâmes
  • vous cloisonnâtes
  • ils/elles cloisonnèrent

Mệnh lệnh impératif

  • cloisonne (tu)
  • cloisonnons (nous)
  • cloisonnez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to partition, compartmentalize

Câu hỏi thường gặp

cloisonner nghĩa là gì?

cloisonner (ngoại động từ) nghĩa là ngăn vách, ngăn thành từng ô.

cloisonner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cloisonner (giọng Pháp chuẩn): /klwa.zɔ.ne/.

Chia động từ cloisonner ở thì hiện tại thế nào?

je cloisonne, tu cloisonnes, il/elle cloisonne, nous cloisonnons, vous cloisonnez, ils/elles cloisonnent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.