TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

déclouer

/de.klu.e/ giọng máy của trình duyệt

déclouer nghĩa là làm hết đông, làm chảy lỏng ra.

Nghĩa của déclouer

Ngoại động từ

  1. Làm hết đông, làm chảy lỏng ra.

Chia động từ déclouer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: déclouéHiện tại phân từ: déclouant

Hiện tại présent

  • je décloue
  • tu décloues
  • il/elle décloue
  • nous déclouons
  • vous déclouez
  • ils/elles déclouent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai décloué
  • tu as décloué
  • il/elle a décloué
  • nous avons décloué
  • vous avez décloué
  • ils/elles ont décloué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je déclouais
  • tu déclouais
  • il/elle déclouait
  • nous déclouions
  • vous déclouiez
  • ils/elles déclouaient

Tương lai đơn futur simple

  • je déclouerai
  • tu décloueras
  • il/elle déclouera
  • nous déclouerons
  • vous déclouerez
  • ils/elles décloueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je déclouerais
  • tu déclouerais
  • il/elle déclouerait
  • nous déclouerions
  • vous décloueriez
  • ils/elles décloueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je décloue
  • que tu décloues
  • qu'il/elle décloue
  • que nous déclouions
  • que vous déclouiez
  • qu'ils/elles déclouent

Quá khứ đơn passé simple

  • je déclouai
  • tu déclouas
  • il/elle décloua
  • nous déclouâmes
  • vous déclouâtes
  • ils/elles déclouèrent

Mệnh lệnh impératif

  • décloue (tu)
  • déclouons (nous)
  • déclouez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với déclouer

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to unnail

Câu hỏi thường gặp

déclouer nghĩa là gì?

déclouer (ngoại động từ) nghĩa là làm hết đông, làm chảy lỏng ra.

déclouer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của déclouer (giọng Pháp chuẩn): /de.klu.e/.

Chia động từ déclouer ở thì hiện tại thế nào?

je décloue, tu décloues, il/elle décloue, nous déclouons, vous déclouez, ils/elles déclouent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.