TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

clouer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/klu.e/ giọng máy của trình duyệt

clouer nghĩa là đóng đinh, đóng chặt xuống.

Nghĩa của clouer

Ngoại động từ

  1. Đóng (bằng) đinh.
    • Clouer une plancheđóng đinh tấm ván
    • Clouer une caisseđóng đinh hòm
  2. Đóng chặt xuống (không cựa quậy được).
    • Clouer un adversaire au solđánh ngã địch thủ xuống đất
  3. Nghĩa bóng Bắt ở yên một chỗ.
    • La surprise le cloue à la chaisesự kinh ngạc làm cho nó ngồi yên lịm đi trên ghế
  4. Làm cho tắc họng.
    • Clouer un candidatlàm cho thí sinh tắc họng

Chia động từ clouer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: clouéHiện tại phân từ: clouant

Hiện tại présent

  • je cloue
  • tu cloues
  • il/elle cloue
  • nous clouons
  • vous clouez
  • ils/elles clouent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai cloué
  • tu as cloué
  • il/elle a cloué
  • nous avons cloué
  • vous avez cloué
  • ils/elles ont cloué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je clouais
  • tu clouais
  • il/elle clouait
  • nous clouions
  • vous clouiez
  • ils/elles clouaient

Tương lai đơn futur simple

  • je clouerai
  • tu cloueras
  • il/elle clouera
  • nous clouerons
  • vous clouerez
  • ils/elles cloueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je clouerais
  • tu clouerais
  • il/elle clouerait
  • nous clouerions
  • vous cloueriez
  • ils/elles cloueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je cloue
  • que tu cloues
  • qu'il/elle cloue
  • que nous clouions
  • que vous clouiez
  • qu'ils/elles clouent

Quá khứ đơn passé simple

  • je clouai
  • tu clouas
  • il/elle cloua
  • nous clouâmes
  • vous clouâtes
  • ils/elles clouèrent

Mệnh lệnh impératif

  • cloue (tu)
  • clouons (nous)
  • clouez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của clouer

Cụm từ, thành ngữ với clouer

  • clouer le bec à quelqu'un — khóa miệng ai lại
  • clouer son pavillon — (hàng hải) quyết chiến đấu đến cùng (tỏ ra bằng cách đóng đinh cờ vào cột buồm)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to nail (to attach using a nail); to stick (to attach); to pin down; to nail, shag, fuck

Câu hỏi thường gặp

clouer nghĩa là gì?

clouer (ngoại động từ) nghĩa là đóng đinh, đóng chặt xuống.

clouer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của clouer (giọng Pháp chuẩn): /klu.e/.

Chia động từ clouer ở thì hiện tại thế nào?

je cloue, tu cloues, il/elle cloue, nous clouons, vous clouez, ils/elles clouent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.