clouer
clouer nghĩa là đóng đinh, đóng chặt xuống.
Nghĩa của clouer
Ngoại động từ
- Đóng (bằng) đinh.
- Clouer une plancheđóng đinh tấm ván
- Clouer une caisseđóng đinh hòm
- Đóng chặt xuống (không cựa quậy được).
- Clouer un adversaire au solđánh ngã địch thủ xuống đất
- Nghĩa bóng Bắt ở yên một chỗ.
- La surprise le cloue à la chaisesự kinh ngạc làm cho nó ngồi yên lịm đi trên ghế
- Làm cho tắc họng.
- Clouer un candidatlàm cho thí sinh tắc họng
Chia động từ clouer
Hiện tại présent
- je cloue
- tu cloues
- il/elle cloue
- nous clouons
- vous clouez
- ils/elles clouent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai cloué
- tu as cloué
- il/elle a cloué
- nous avons cloué
- vous avez cloué
- ils/elles ont cloué
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je clouais
- tu clouais
- il/elle clouait
- nous clouions
- vous clouiez
- ils/elles clouaient
Tương lai đơn futur simple
- je clouerai
- tu cloueras
- il/elle clouera
- nous clouerons
- vous clouerez
- ils/elles cloueront
Điều kiện conditionnel présent
- je clouerais
- tu clouerais
- il/elle clouerait
- nous clouerions
- vous cloueriez
- ils/elles cloueraient
Giả định subjonctif présent
- que je cloue
- que tu cloues
- qu'il/elle cloue
- que nous clouions
- que vous clouiez
- qu'ils/elles clouent
Quá khứ đơn passé simple
- je clouai
- tu clouas
- il/elle cloua
- nous clouâmes
- vous clouâtes
- ils/elles clouèrent
Mệnh lệnh impératif
- cloue (tu)
- clouons (nous)
- clouez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của clouer
Cụm từ, thành ngữ với clouer
- clouer le bec à quelqu'un — khóa miệng ai lại
- clouer son pavillon — (hàng hải) quyết chiến đấu đến cùng (tỏ ra bằng cách đóng đinh cờ vào cột buồm)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to nail (to attach using a nail); to stick (to attach); to pin down; to nail, shag, fuck
Câu hỏi thường gặp
clouer nghĩa là gì?
clouer (ngoại động từ) nghĩa là đóng đinh, đóng chặt xuống.
clouer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của clouer (giọng Pháp chuẩn): /klu.e/.
Chia động từ clouer ở thì hiện tại thế nào?
je cloue, tu cloues, il/elle cloue, nous clouons, vous clouez, ils/elles clouent.