TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

enclouer

/ɑ̃.klu.e/ giọng máy của trình duyệt

enclouer nghĩa là đóng đinh.

Nghĩa của enclouer

Ngoại động từ

  1. Đóng đinh.
    • Enclouer un chevalđóng đinh chân ngựa (khi bịt móng)
    • Enclouer des os fracturés(y học) đóng đinh xương gãy
  2. Quân sự, từ cũ, nghĩa cũ Đóng đinh (vào họng súng) để loại đi.

Chia động từ enclouer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: enclouéHiện tại phân từ: enclouant

Hiện tại présent

  • j'encloue
  • tu encloues
  • il/elle encloue
  • nous enclouons
  • vous enclouez
  • ils/elles enclouent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai encloué
  • tu as encloué
  • il/elle a encloué
  • nous avons encloué
  • vous avez encloué
  • ils/elles ont encloué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'enclouais
  • tu enclouais
  • il/elle enclouait
  • nous enclouions
  • vous enclouiez
  • ils/elles enclouaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'enclouerai
  • tu encloueras
  • il/elle enclouera
  • nous enclouerons
  • vous enclouerez
  • ils/elles encloueront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'enclouerais
  • tu enclouerais
  • il/elle enclouerait
  • nous enclouerions
  • vous encloueriez
  • ils/elles encloueraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'encloue
  • que tu encloues
  • qu'il/elle encloue
  • que nous enclouions
  • que vous enclouiez
  • qu'ils/elles enclouent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'enclouai
  • tu enclouas
  • il/elle encloua
  • nous enclouâmes
  • vous enclouâtes
  • ils/elles enclouèrent

Mệnh lệnh impératif

  • encloue (tu)
  • enclouons (nous)
  • enclouez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to nail in, put a nail in

Câu hỏi thường gặp

enclouer nghĩa là gì?

enclouer (ngoại động từ) nghĩa là đóng đinh.

enclouer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của enclouer (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.klu.e/.

Chia động từ enclouer ở thì hiện tại thế nào?

j'encloue, tu encloues, il/elle encloue, nous enclouons, vous enclouez, ils/elles enclouent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.