TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

décocher

/de.kɔ.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

décocher nghĩa là phóng ra, tháo khuôn, dỡ khuôn.

Nghĩa của décocher

Ngoại động từ

  1. Phóng ra.
    • Décocher une flèchephóng một mũi tên
    • Décocher un coup de poing à quelqu'unphóng ra một cú đấm vào ai
    • Décocher une oeillade uncendiairephóng ra một cái nhìn nảy lửa
    • Décocher un épigrammephóng ra một bài thơ trào phúng
  2. Kỹ thuật Tháo khuôn, dỡ khuôn (đúc).

Chia động từ décocher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: décochéHiện tại phân từ: décochant

Hiện tại présent

  • je décoche
  • tu décoches
  • il/elle décoche
  • nous décochons
  • vous décochez
  • ils/elles décochent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai décoché
  • tu as décoché
  • il/elle a décoché
  • nous avons décoché
  • vous avez décoché
  • ils/elles ont décoché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je décochais
  • tu décochais
  • il/elle décochait
  • nous décochions
  • vous décochiez
  • ils/elles décochaient

Tương lai đơn futur simple

  • je décocherai
  • tu décocheras
  • il/elle décochera
  • nous décocherons
  • vous décocherez
  • ils/elles décocheront

Điều kiện conditionnel présent

  • je décocherais
  • tu décocherais
  • il/elle décocherait
  • nous décocherions
  • vous décocheriez
  • ils/elles décocheraient

Giả định subjonctif présent

  • que je décoche
  • que tu décoches
  • qu'il/elle décoche
  • que nous décochions
  • que vous décochiez
  • qu'ils/elles décochent

Quá khứ đơn passé simple

  • je décochai
  • tu décochas
  • il/elle décocha
  • nous décochâmes
  • vous décochâtes
  • ils/elles décochèrent

Mệnh lệnh impératif

  • décoche (tu)
  • décochons (nous)
  • décochez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với décocher

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to uncheck; to deselect; to shoot (with a bow); to throw, send (a gesture, object etc.); to smack; lash (hit suddenly)

Câu hỏi thường gặp

décocher nghĩa là gì?

décocher (ngoại động từ) nghĩa là phóng ra, tháo khuôn, dỡ khuôn.

décocher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của décocher (giọng Pháp chuẩn): /de.kɔ.ʃe/.

Chia động từ décocher ở thì hiện tại thế nào?

je décoche, tu décoches, il/elle décoche, nous décochons, vous décochez, ils/elles décochent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.