décocher
décocher nghĩa là phóng ra, tháo khuôn, dỡ khuôn.
Nghĩa của décocher
Ngoại động từ
- Phóng ra.
- Décocher une flèchephóng một mũi tên
- Décocher un coup de poing à quelqu'unphóng ra một cú đấm vào ai
- Décocher une oeillade uncendiairephóng ra một cái nhìn nảy lửa
- Décocher un épigrammephóng ra một bài thơ trào phúng
- Kỹ thuật Tháo khuôn, dỡ khuôn (đúc).
Chia động từ décocher
Hiện tại présent
- je décoche
- tu décoches
- il/elle décoche
- nous décochons
- vous décochez
- ils/elles décochent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai décoché
- tu as décoché
- il/elle a décoché
- nous avons décoché
- vous avez décoché
- ils/elles ont décoché
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je décochais
- tu décochais
- il/elle décochait
- nous décochions
- vous décochiez
- ils/elles décochaient
Tương lai đơn futur simple
- je décocherai
- tu décocheras
- il/elle décochera
- nous décocherons
- vous décocherez
- ils/elles décocheront
Điều kiện conditionnel présent
- je décocherais
- tu décocherais
- il/elle décocherait
- nous décocherions
- vous décocheriez
- ils/elles décocheraient
Giả định subjonctif présent
- que je décoche
- que tu décoches
- qu'il/elle décoche
- que nous décochions
- que vous décochiez
- qu'ils/elles décochent
Quá khứ đơn passé simple
- je décochai
- tu décochas
- il/elle décocha
- nous décochâmes
- vous décochâtes
- ils/elles décochèrent
Mệnh lệnh impératif
- décoche (tu)
- décochons (nous)
- décochez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với décocher
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to uncheck; to deselect; to shoot (with a bow); to throw, send (a gesture, object etc.); to smack; lash (hit suddenly)
Câu hỏi thường gặp
décocher nghĩa là gì?
décocher (ngoại động từ) nghĩa là phóng ra, tháo khuôn, dỡ khuôn.
décocher phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của décocher (giọng Pháp chuẩn): /de.kɔ.ʃe/.
Chia động từ décocher ở thì hiện tại thế nào?
je décoche, tu décoches, il/elle décoche, nous décochons, vous décochez, ils/elles décochent.