TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

lancer

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/lɑ̃.se/ giọng máy của trình duyệt

lancer nghĩa là ném, quăng, phóng, nhảy vào.

Nghĩa của lancer

Ngoại động từ

  1. Ném, quăng. (biên soạn)
  2. Phóng (tên lửa) (biên soạn)
  3. Khởi động, tung ra (sản phẩm, chiến dịch) (biên soạn)

Tự động từ

se lancer
  1. Nhảy vào, nhảy xuống.
    • Se lancer dans l'eaunhảy xuống nước
  2. Lao vào, xông vào.
    • Se lancer sur l'ennemixông vào kẻ thù
  3. Dấn mình vào.
    • Se lancer dans la viedấn mình vào cuộc sống
  4. Thân mật Vui nhộn quá.
  5. Nói thao thao bất tuyệt.

Chia động từ lancer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: lancéHiện tại phân từ: lançant

Hiện tại présent

  • je lance
  • tu lances
  • il/elle lance
  • nous lançons
  • vous lancez
  • ils/elles lancent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai lancé
  • tu as lancé
  • il/elle a lancé
  • nous avons lancé
  • vous avez lancé
  • ils/elles ont lancé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je lançais
  • tu lançais
  • il/elle lançait
  • nous lancions
  • vous lanciez
  • ils/elles lançaient

Tương lai đơn futur simple

  • je lancerai
  • tu lanceras
  • il/elle lancera
  • nous lancerons
  • vous lancerez
  • ils/elles lanceront

Điều kiện conditionnel présent

  • je lancerais
  • tu lancerais
  • il/elle lancerait
  • nous lancerions
  • vous lanceriez
  • ils/elles lanceraient

Giả định subjonctif présent

  • que je lance
  • que tu lances
  • qu'il/elle lance
  • que nous lancions
  • que vous lanciez
  • qu'ils/elles lancent

Quá khứ đơn passé simple

  • je lançai
  • tu lanças
  • il/elle lança
  • nous lançâmes
  • vous lançâtes
  • ils/elles lancèrent

Mệnh lệnh impératif

  • lance (tu)
  • lançons (nous)
  • lancez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của lancer

Câu ví dụ với lancer

  • Ceux qui habitent des maisons de verre ne devraient pas lancer de pierres. Những người mà sống trong nhà kính không nên ném đá (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3394
  • Ceux qui vivent dans des maisons de verre ne devraient pas lancer de pierres. Những người mà sống trong nhà kính không nên ném đá (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #337838

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to throw; to start, to launch; to call out, yell
  • Danh từ a throw; a pitch; a shot

Câu hỏi thường gặp

lancer nghĩa là gì?

lancer (ngoại động từ, tự động từ) nghĩa là ném, quăng, phóng, nhảy vào.

lancer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lancer (giọng Pháp chuẩn): /lɑ̃.se/.

Chia động từ lancer ở thì hiện tại thế nào?

je lance, tu lances, il/elle lance, nous lançons, vous lancez, ils/elles lancent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.