lance-pierre
danh từ giống đực (m)
/lɑ̃s.pjɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
lance-pierre nghĩa là ná cao su.
Nghĩa của lance-pierre
Danh từ · giống đực
- Ná cao su.
Dạng từ của lance-pierre
Đi với mạo từ: un lance-pierre · le lance-pierre
| Số nhiều | lance-pierres |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lance-pierre
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ slingshot
Câu hỏi thường gặp
lance-pierre nghĩa là gì?
lance-pierre (danh từ) nghĩa là ná cao su.
lance-pierre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lance-pierre (giọng Pháp chuẩn): /lɑ̃s.pjɛʁ/.
lance-pierre là giống đực hay giống cái?
lance-pierre là danh từ giống đực (dùng với un, le).