lance-roquettes
danh từ giống đực (m)
/lɑ̃.sʁɔ.kɛt/ giọng máy của trình duyệt
lance-roquettes nghĩa là súng bắn rocet.
Nghĩa của lance-roquettes
Danh từ · giống đực
- Súng bắn rocet.
Dạng từ của lance-roquettes
Đi với mạo từ: un lance-roquettes · le lance-roquettes
Câu hỏi thường gặp
lance-roquettes nghĩa là gì?
lance-roquettes (danh từ) nghĩa là súng bắn rocet.
lance-roquettes phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lance-roquettes (giọng Pháp chuẩn): /lɑ̃.sʁɔ.kɛt/.
lance-roquettes là giống đực hay giống cái?
lance-roquettes là danh từ giống đực (dùng với un, le).