lanceur
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/lɑ̃.sœʁ/ giọng máy của trình duyệt
lanceur nghĩa là người ném, người phóng, người câu quăng.
Nghĩa của lanceur
Danh từ · giống đực
- Người ném, người phóng, người tung.
- Lanceur de confettingười tung giấy bướm
- Lanceuse de modesngười tung thời trang mới
- Lanceur de javelotsngười phóng lao
- Người câu quăng.
- Tên lửa phóng.
- Lanceur de satellitestên lửa phóng vệ tinh nhân tạo
Dạng từ của lanceur
Đi với mạo từ: un lanceur · le lanceur
| Số nhiều | lanceurs |
| Giống cái | lanceuse |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lanceur
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ thrower; pitcher; bowler; booster rocket
Câu hỏi thường gặp
lanceur nghĩa là gì?
lanceur (danh từ) nghĩa là người ném, người phóng, người câu quăng.
lanceur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lanceur (giọng Pháp chuẩn): /lɑ̃.sœʁ/.
lanceur là giống đực hay giống cái?
lanceur là danh từ giống đực (dùng với un, le).