lancier
danh từ giống đực (m)
/lɑ̃.sje/ giọng máy của trình duyệt
lancier nghĩa là kỵ binh cầm giáo, điệu nhảy lăngxiê.
Nghĩa của lancier
Danh từ · giống đực
- Sử học Kỵ binh cầm giáo.
- Điệu nhảy lăngxiê.
Dạng từ của lancier
Đi với mạo từ: un lancier · le lancier
| Số nhiều | lanciers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lancier
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lancer
Câu hỏi thường gặp
lancier nghĩa là gì?
lancier (danh từ) nghĩa là kỵ binh cầm giáo, điệu nhảy lăngxiê.
lancier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lancier (giọng Pháp chuẩn): /lɑ̃.sje/.
lancier là giống đực hay giống cái?
lancier là danh từ giống đực (dùng với un, le).