lancette
danh từ giống cái (f)
/lɑ̃.sɛt/ giọng máy của trình duyệt
lancette nghĩa là lưỡi chích, vòm đỉnh nhọc.
Nghĩa của lancette
Danh từ · giống cái
- Y học Lưỡi chích.
- Kiến trúc Vòm đỉnh nhọc.
- Dao bầu (để lột da vật mổ thịt).
- Dao khắc (của thợ khắc).
Dạng từ của lancette
Đi với mạo từ: une lancette · la lancette
| Số nhiều | lancettes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lancette
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a lancet, a sharp pointed medical instrument; a style of sharply pointed arch, in a Gothic style
Câu hỏi thường gặp
lancette nghĩa là gì?
lancette (danh từ) nghĩa là lưỡi chích, vòm đỉnh nhọc.
lancette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lancette (giọng Pháp chuẩn): /lɑ̃.sɛt/.
lancette là giống đực hay giống cái?
lancette là danh từ giống cái (dùng với une, la).