TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

relancer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʁə.lɑ̃.se/ giọng máy của trình duyệt

relancer nghĩa là lại ném, lại phóng, lại cho chạy.

Nghĩa của relancer

Ngoại động từ

  1. Lại ném, lại phóng, lại quăng.
    • Relancer la ballelại ném quả bóng
  2. Lại cho chạy.
    • Relancer un moteurlại cho động cơ chạy
  3. Săn bắn Lại đuổi.
    • Relancer le cerflại đuổi con hươu
  4. Phục hồi, lại đẩy mạnh lên.
    • Relancer l'agriculturephục hồi nông nghiệp
  5. Bám riết (ai).
  6. Đánh bài (đánh cờ) tố thêm.

Chia động từ relancer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: relancéHiện tại phân từ: relançant

Hiện tại présent

  • je relance
  • tu relances
  • il/elle relance
  • nous relançons
  • vous relancez
  • ils/elles relancent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai relancé
  • tu as relancé
  • il/elle a relancé
  • nous avons relancé
  • vous avez relancé
  • ils/elles ont relancé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je relançais
  • tu relançais
  • il/elle relançait
  • nous relancions
  • vous relanciez
  • ils/elles relançaient

Tương lai đơn futur simple

  • je relancerai
  • tu relanceras
  • il/elle relancera
  • nous relancerons
  • vous relancerez
  • ils/elles relanceront

Điều kiện conditionnel présent

  • je relancerais
  • tu relancerais
  • il/elle relancerait
  • nous relancerions
  • vous relanceriez
  • ils/elles relanceraient

Giả định subjonctif présent

  • que je relance
  • que tu relances
  • qu'il/elle relance
  • que nous relancions
  • que vous relanciez
  • qu'ils/elles relancent

Quá khứ đơn passé simple

  • je relançai
  • tu relanças
  • il/elle relança
  • nous relançâmes
  • vous relançâtes
  • ils/elles relancèrent

Mệnh lệnh impératif

  • relance (tu)
  • relançons (nous)
  • relancez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to throw back; to relaunch; to boost, to revive (economically); to reboot (a computer)

Câu hỏi thường gặp

relancer nghĩa là gì?

relancer (ngoại động từ) nghĩa là lại ném, lại phóng, lại cho chạy.

relancer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của relancer (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.lɑ̃.se/.

Chia động từ relancer ở thì hiện tại thế nào?

je relance, tu relances, il/elle relance, nous relançons, vous relancez, ils/elles relancent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.