TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

lancement

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực (m) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/lɑ̃s.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

lancement nghĩa là sự ném, sự phóng, sự lao.

Nghĩa của lancement

Danh từ · giống đực

  1. Sự ném, sự phóng, sự quăng.
    • Lancement d'une bombesự ném bom
    • Lancement par catapultesự phóng bằng máy phóng
    • Lancement en piquésự phóng lúc bổ nhào (bom, tên lửa)
    • Lancement en plongéesự phóng lúc đang lặn (thuỷ lôi, tên lửa ở tàu ngầm)
    • Lancement d'un javelotsự phóng lao
    • Lancement en vol horizontalsự thả bom lúc bay ngang
  2. Sự lao.
    • Lancement d'un pontsự lao cầu
  3. Sự tung ra, sự phát hành.
    • Lancement d'un journalviệc phát hành một tờ báo
  4. Sự đề cao, sự quảng cáo.
    • Lancement d'un artistesự quảng cáo cho một nghệ sĩ
  5. Sự hạ thủy.
    • Lancement d'un naviresự hạ thủy tàu
  6. Sự bố trí lao động (cho công nhân một xí nghiệp).

Dạng từ của lancement

Đi với mạo từ: un lancement · le lancement

Số nhiềulancements

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lancement

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ throw, launch (act of throwing a projectile); launch (of product); launch (of e.g. a rocket)

Câu hỏi thường gặp

lancement nghĩa là gì?

lancement (danh từ) nghĩa là sự ném, sự phóng, sự lao.

lancement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lancement (giọng Pháp chuẩn): /lɑ̃s.mɑ̃/.

lancement là giống đực hay giống cái?

lancement là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.