TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

rejeter

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʁə.ʒ(ə).te/ giọng máy của trình duyệt

rejeter nghĩa là ném lại, hắt quẳng lại, đẩy lùi, ra tược.

Nghĩa của rejeter

Ngoại động từ

  1. Ném lại.
    • Rejeter un poisson dans l'eauném lại con cá xuống nước
  2. Hắt quẳng lại, đẩy lùi.
    • Rejeter une ballehắt quả bóng
    • rejeter l'ennemiđẩy lùi quân dịch
  3. Tuôn ra, thổ ra.
    • Matières rejetées par un volcanchất do núi lửa tuôn ra
    • malade qui rejette les alimentsngười bệnh thổ thức ăn ra
  4. Đưa sang, đưa xuống.
    • Rejeter un mot à la fin de la phraseđưa một từ xuống cuối câu
  5. Làm cho sa vào, làm cho rơi vào.
    • Rejeter quelqu'un dans le doutelàm cho ai (sa vào tình trạng) ngờ vực
  6. Đổ, trút.
    • Rejeter une faute sur quelqu'unđổ lỗi cho ai
  7. Loại bỏ, bỏ.
  8. Gạt đi, bác, bác bỏ.
    • Rejeter un projet de loibác một dự án luật
  9. Ruồng bỏ.
    • Rejeté de la sociétébị xã hội ruồng bỏ

Nội động từ

  1. Ra tược; đâm chồi (cây).

Chia động từ rejeter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: rejetéHiện tại phân từ: rejetant

Hiện tại présent

  • je rejette
  • tu rejettes
  • il/elle rejette
  • nous rejetons
  • vous rejetez
  • ils/elles rejettent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai rejeté
  • tu as rejeté
  • il/elle a rejeté
  • nous avons rejeté
  • vous avez rejeté
  • ils/elles ont rejeté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je rejetais
  • tu rejetais
  • il/elle rejetait
  • nous rejetions
  • vous rejetiez
  • ils/elles rejetaient

Tương lai đơn futur simple

  • je rejetterai
  • tu rejetteras
  • il/elle rejettera
  • nous rejetterons
  • vous rejetterez
  • ils/elles rejetteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je rejetterais
  • tu rejetterais
  • il/elle rejetterait
  • nous rejetterions
  • vous rejetteriez
  • ils/elles rejetteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je rejette
  • que tu rejettes
  • qu'il/elle rejette
  • que nous rejetions
  • que vous rejetiez
  • qu'ils/elles rejettent

Quá khứ đơn passé simple

  • je rejetai
  • tu rejetas
  • il/elle rejeta
  • nous rejetâmes
  • vous rejetâtes
  • ils/elles rejetèrent

Mệnh lệnh impératif

  • rejette (tu)
  • rejetons (nous)
  • rejetez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của rejeter

Câu ví dụ với rejeter

  • Il rejeta toutes les objections. Anh ấy bác bỏ mọi ý kiến phản đối.Tatoeba #331081
  • Elle a rejeté chaque proposition. Cô ta từ chối mọi lời đề nghị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4760154
  • La probabilité est que le projet de loi sera rejeté. Nhiều khả năng là dự luật sẽ bị bác bỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1260902

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to throw back (a fish, etc.); to discharge, spew out; to reject (an appeal, a lover etc.); to refute (an accusation); to position, place

Câu hỏi thường gặp

rejeter nghĩa là gì?

rejeter (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là ném lại, hắt quẳng lại, đẩy lùi, ra tược.

rejeter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rejeter (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.ʒ(ə).te/.

Chia động từ rejeter ở thì hiện tại thế nào?

je rejette, tu rejettes, il/elle rejette, nous rejetons, vous rejetez, ils/elles rejettent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.