rejeton
danh từ giống đực (m)
/ʁə.ʒ(ə).tɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
rejeton nghĩa là tược, chồi gốc, con, con cháu.
Nghĩa của rejeton
Danh từ · giống đực
- Tược, chồi gốc (của cây).
- Con, con cháu.
- Être fier de ses rejetonstự hào vì con cháu mình
- Bầy ong san đàn.
Dạng từ của rejeton
Đi với mạo từ: un rejeton · le rejeton
| Số nhiều | rejetons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shoot; offshoot; scion; kid
Câu hỏi thường gặp
rejeton nghĩa là gì?
rejeton (danh từ) nghĩa là tược, chồi gốc, con, con cháu.
rejeton phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rejeton (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.ʒ(ə).tɔ̃/.
rejeton là giống đực hay giống cái?
rejeton là danh từ giống đực (dùng với un, le).