TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

rejoindre

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ʁə.ʒwɛ̃dʁ/ giọng máy của trình duyệt

rejoindre nghĩa là trở về với, trở lại với, nối lại, chắp lại.

Nghĩa của rejoindre

Ngoại động từ

  1. Trở về với, trở lại với.
    • Rejoindre sa familletrở về với gia đình
  2. Nối lại, chắp lại, gắn lại.
    • Rejoindre les deux bouts d'une cordenối lại hai đầu một dây thừng
  3. Tiếp vào.
    • Ma rue rejoint la vôtre à cet endroitphố tôi tiếp vào phố anh ở chỗ này
  4. Đuổi kịp, theo kịp.
    • Troupe qui rejoint une autretoán quân đuổi kịp một toán khác
    • Son art rejoint celui de son maîtrenghệ thuật của anh ấy theo kịp nghệ thuật của thầy anh

Chia động từ rejoindre

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: rejointHiện tại phân từ: rejoignant

Hiện tại présent

  • je rejoins
  • tu rejoins
  • il/elle rejoint
  • nous rejoignons
  • vous rejoignez
  • ils/elles rejoignent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai rejoint
  • tu as rejoint
  • il/elle a rejoint
  • nous avons rejoint
  • vous avez rejoint
  • ils/elles ont rejoint

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je rejoignais
  • tu rejoignais
  • il/elle rejoignait
  • nous rejoignions
  • vous rejoigniez
  • ils/elles rejoignaient

Tương lai đơn futur simple

  • je rejoindrai
  • tu rejoindras
  • il/elle rejoindra
  • nous rejoindrons
  • vous rejoindrez
  • ils/elles rejoindront

Điều kiện conditionnel présent

  • je rejoindrais
  • tu rejoindrais
  • il/elle rejoindrait
  • nous rejoindrions
  • vous rejoindriez
  • ils/elles rejoindraient

Giả định subjonctif présent

  • que je rejoigne
  • que tu rejoignes
  • qu'il/elle rejoigne
  • que nous rejoignions
  • que vous rejoigniez
  • qu'ils/elles rejoignent

Quá khứ đơn passé simple

  • je rejoignis
  • tu rejoignis
  • il/elle rejoignit
  • nous rejoignîmes
  • vous rejoignîtes
  • ils/elles rejoignirent

Mệnh lệnh impératif

  • rejoins (tu)
  • rejoignons (nous)
  • rejoignez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với rejoindre

  • Il rejoignit finalement l'hôtel. Rốt cuộc anh ấy tới khách sạn.Tatoeba #131463

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to join, to join up; to rejoin, join together; to reach (a destination)

Câu hỏi thường gặp

rejoindre nghĩa là gì?

rejoindre (ngoại động từ) nghĩa là trở về với, trở lại với, nối lại, chắp lại.

rejoindre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rejoindre (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.ʒwɛ̃dʁ/.

Chia động từ rejoindre ở thì hiện tại thế nào?

je rejoins, tu rejoins, il/elle rejoint, nous rejoignons, vous rejoignez, ils/elles rejoignent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.