TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

rejointoyer

/ʁə.ʒwɛ̃.twa.je/ giọng máy của trình duyệt

rejointoyer nghĩa là Trét lại (vữa vào) kẻ một bức tường...).

Nghĩa của rejointoyer

Ngoại động từ

  1. Xây dựng Trét lại (vữa vào) kẻ một bức tường...).

Câu hỏi thường gặp

rejointoyer nghĩa là gì?

rejointoyer (ngoại động từ) nghĩa là Trét lại (vữa vào) kẻ một bức tường...).

rejointoyer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rejointoyer (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.ʒwɛ̃.twa.je/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.