TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

évincer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/e.vɛ̃.se/ giọng máy của trình duyệt

évincer nghĩa là gạt, loại.

Nghĩa của évincer

Ngoại động từ

  1. Gạt, loại.
    • évincer frauduleusement un concurrentgian lận gạt một đối thủ

Chia động từ évincer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: évincéHiện tại phân từ: évinçant

Hiện tại présent

  • j'évince
  • tu évinces
  • il/elle évince
  • nous évinçons
  • vous évincez
  • ils/elles évincent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai évincé
  • tu as évincé
  • il/elle a évincé
  • nous avons évincé
  • vous avez évincé
  • ils/elles ont évincé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'évinçais
  • tu évinçais
  • il/elle évinçait
  • nous évincions
  • vous évinciez
  • ils/elles évinçaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'évincerai
  • tu évinceras
  • il/elle évincera
  • nous évincerons
  • vous évincerez
  • ils/elles évinceront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'évincerais
  • tu évincerais
  • il/elle évincerait
  • nous évincerions
  • vous évinceriez
  • ils/elles évinceraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'évince
  • que tu évinces
  • qu'il/elle évince
  • que nous évincions
  • que vous évinciez
  • qu'ils/elles évincent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'évinçai
  • tu évinças
  • il/elle évinça
  • nous évinçâmes
  • vous évinçâtes
  • ils/elles évincèrent

Mệnh lệnh impératif

  • évince (tu)
  • évinçons (nous)
  • évincez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của évincer

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to evict (expel); to depose; to knock out, eliminate, do away with, see off

Câu hỏi thường gặp

évincer nghĩa là gì?

évincer (ngoại động từ) nghĩa là gạt, loại.

évincer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của évincer (giọng Pháp chuẩn): /e.vɛ̃.se/.

Chia động từ évincer ở thì hiện tại thế nào?

j'évince, tu évinces, il/elle évince, nous évinçons, vous évincez, ils/elles évincent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.