TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

vaincre

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/vɛ̃kʁ/ giọng máy của trình duyệt

vaincre nghĩa là đánh bại, thắng, vượt.

Nghĩa của vaincre

Ngoại động từ

  1. Đánh bại, thắng.
    • Vaincre l'ennemiđánh bại kẻ thù
    • Vaincre son rivalthắng đối thủ
  2. Vượt.
    • Vaincre quelqu'un en générositévượt ai về độ lượng
  3. Khắc phục, chế ngự.
    • Vaincre un obstaclekhắc phục trở ngại
    • Vaincre sa colèrechế ngự cơn giận của mình

Chia động từ vaincre

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: vaincuHiện tại phân từ: vainquant

Hiện tại présent

  • je vaincs
  • tu vaincs
  • il/elle vainc
  • nous vainquons
  • vous vainquez
  • ils/elles vainquent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai vaincu
  • tu as vaincu
  • il/elle a vaincu
  • nous avons vaincu
  • vous avez vaincu
  • ils/elles ont vaincu

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je vainquais
  • tu vainquais
  • il/elle vainquait
  • nous vainquions
  • vous vainquiez
  • ils/elles vainquaient

Tương lai đơn futur simple

  • je vaincrai
  • tu vaincras
  • il/elle vaincra
  • nous vaincrons
  • vous vaincrez
  • ils/elles vaincront

Điều kiện conditionnel présent

  • je vaincrais
  • tu vaincrais
  • il/elle vaincrait
  • nous vaincrions
  • vous vaincriez
  • ils/elles vaincraient

Giả định subjonctif présent

  • que je vainque
  • que tu vainques
  • qu'il/elle vainque
  • que nous vainquions
  • que vous vainquiez
  • qu'ils/elles vainquent

Quá khứ đơn passé simple

  • je vainquis
  • tu vainquis
  • il/elle vainquit
  • nous vainquîmes
  • vous vainquîtes
  • ils/elles vainquirent

Mệnh lệnh impératif

  • vaincs (tu)
  • vainquons (nous)
  • vainquez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của vaincre

Câu ví dụ với vaincre

  • Je suis venu, j'ai vu, j'ai vaincu. Ta đến, ta thấy, ta chinh phục.Tatoeba #369544
  • À vaincre sans péril, on triomphe sans gloire. Không vào hang cọp sao bắt được cọp con. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #709221
  • Je suis venue, j'ai vu, j'ai vaincu. Ta đến, ta thấy, ta chinh phục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #369546
  • Vous ne me vaincrez jamais ! Mày sẽ không bao giờ có thể thắng tao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1600882

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to defeat, vanquish; to win

Câu hỏi thường gặp

vaincre nghĩa là gì?

vaincre (ngoại động từ) nghĩa là đánh bại, thắng, vượt.

vaincre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vaincre (giọng Pháp chuẩn): /vɛ̃kʁ/.

Chia động từ vaincre ở thì hiện tại thế nào?

je vaincs, tu vaincs, il/elle vainc, nous vainquons, vous vainquez, ils/elles vainquent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.