convaincre
convaincre nghĩa là thuyết phục, cho thấy là.
Nghĩa của convaincre
Ngoại động từ
- Thuyết phục.
- Convaincre un incrédulethuyết phục một người không tin đạo
- Cho thấy là, làm cho phải nhận là.
- Convaincre quelqu'un de mensongelàm cho ai phải nhận là đã nói dối
Chia động từ convaincre
Hiện tại présent
- je convaincs
- tu convaincs
- il/elle convainc
- nous convainquons
- vous convainquez
- ils/elles convainquent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai convaincu
- tu as convaincu
- il/elle a convaincu
- nous avons convaincu
- vous avez convaincu
- ils/elles ont convaincu
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je convainquais
- tu convainquais
- il/elle convainquait
- nous convainquions
- vous convainquiez
- ils/elles convainquaient
Tương lai đơn futur simple
- je convaincrai
- tu convaincras
- il/elle convaincra
- nous convaincrons
- vous convaincrez
- ils/elles convaincront
Điều kiện conditionnel présent
- je convaincrais
- tu convaincrais
- il/elle convaincrait
- nous convaincrions
- vous convaincriez
- ils/elles convaincraient
Giả định subjonctif présent
- que je convainque
- que tu convainques
- qu'il/elle convainque
- que nous convainquions
- que vous convainquiez
- qu'ils/elles convainquent
Quá khứ đơn passé simple
- je convainquis
- tu convainquis
- il/elle convainquit
- nous convainquîmes
- vous convainquîtes
- ils/elles convainquirent
Mệnh lệnh impératif
- convaincs (tu)
- convainquons (nous)
- convainquez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của convaincre
Câu ví dụ với convaincre
- C'est difficile de convaincre John. Thuyết phục John là một việc khó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #822879
- Tom a essayé de convaincre Mary de teindre ses cheveux en rouge. Tom cố thuyết phục Mary nhuộm tóc đỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4533773
- J'ai essayé de la convaincre, mais je n'ai pas réussi. Tôi đã cố thuyết phục cô ấy mà không thành công. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10953795
- Elle n'a pas pu le convaincre de lui acheter une nouvelle voiture. Cô ấy không thể thuyết phục được anh ấy mua cho cô ấy một chiếc ô tô mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1201300
- Je suis convaincu qu'il est innocent. Tôi tin chắc là anh ấy vô tội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1132142
- Je suis convaincu de son innocence. Tôi tin chắc là anh ấy vô tội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #454246
- Nous convaincrons Tom. Chúng tôi sẽ thuyết phục Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5329134
- Je suis convaincu que nous pouvons terminer cela d'ici demain. Tớ tin bọn mình có thể làm xong vào ngày mai (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12037056
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to convince, to persuade; to convict
Câu hỏi thường gặp
convaincre nghĩa là gì?
convaincre (ngoại động từ) nghĩa là thuyết phục, cho thấy là.
convaincre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của convaincre (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.vɛ̃kʁ/.
Chia động từ convaincre ở thì hiện tại thế nào?
je convaincs, tu convaincs, il/elle convainc, nous convainquons, vous convainquez, ils/elles convainquent.