déboulé
danh từ giống đực (m)
/de.bu.le/ giọng máy của trình duyệt
déboulé nghĩa là bước nhảy quay tròn, sự lao chay.
Nghĩa của déboulé
Danh từ · giống đực
- Bước nhảy quay tròn.
- Thể dục thể thao Sự lao chay.
Dạng từ của déboulé
Đi với mạo từ: un déboulé · le déboulé
| Số nhiều | déboulés |
Câu hỏi thường gặp
déboulé nghĩa là gì?
déboulé (danh từ) nghĩa là bước nhảy quay tròn, sự lao chay.
déboulé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của déboulé (giọng Pháp chuẩn): /de.bu.le/.
déboulé là giống đực hay giống cái?
déboulé là danh từ giống đực (dùng với un, le).