TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

fermer

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/fɛʁ.me/ giọng máy của trình duyệt

fermer nghĩa là đóng, đóng cửa, đóng lại, nhắm lại.

Nghĩa của fermer

Động từ

  1. Đóng, đóng cửa. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • J'avais à peine fermé la porte que quelqu'un frappa.Tôi vừa đóng cửa thì có người gõ cửa.
    • Je vous prie de fermer la porte.Hãy đóng cửa.

Tự động từ

se fermer
  1. Đóng lại, nhắm lại.
    • Les yeux se fermentmắt nhắm lại
  2. Khép miệng lại, thành sẹo.
    • La blessure qui se fermevết thương thành sẹo
  3. Không dùng được nữa, không lợi dụng được nữa.
    • Se fermer l'appui de quelqu'unkhông lợi dụng được sự nâng đỡ của ai
  4. Đóng cửa, không thu nhận.
    • Un pays qui se ferme aux étrangersmột nước đóng cửa đối với người ngoại quốc

Chia động từ fermer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: ferméHiện tại phân từ: fermant

Hiện tại présent

  • je ferme
  • tu fermes
  • il/elle ferme
  • nous fermons
  • vous fermez
  • ils/elles ferment

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai fermé
  • tu as fermé
  • il/elle a fermé
  • nous avons fermé
  • vous avez fermé
  • ils/elles ont fermé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je fermais
  • tu fermais
  • il/elle fermait
  • nous fermions
  • vous fermiez
  • ils/elles fermaient

Tương lai đơn futur simple

  • je fermerai
  • tu fermeras
  • il/elle fermera
  • nous fermerons
  • vous fermerez
  • ils/elles fermeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je fermerais
  • tu fermerais
  • il/elle fermerait
  • nous fermerions
  • vous fermeriez
  • ils/elles fermeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je ferme
  • que tu fermes
  • qu'il/elle ferme
  • que nous fermions
  • que vous fermiez
  • qu'ils/elles ferment

Quá khứ đơn passé simple

  • je fermai
  • tu fermas
  • il/elle ferma
  • nous fermâmes
  • vous fermâtes
  • ils/elles fermèrent

Mệnh lệnh impératif

  • ferme (tu)
  • fermons (nous)
  • fermez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fermer

Trái nghĩa

Họ từ của fermer

Câu ví dụ với fermer

  • J'étais tellement pressé que j'ai oublié de fermer la porte à clef. Tôi vôi đến nỗi quên khóa cửa.Tatoeba #6990
  • « Je t'aime », murmura-t-elle en fermant les yeux. Cô ấy thì thầm câu nói "Em yêu anh" rồi nhắm mắt lại.Tatoeba #9936
  • Ferme les yeux et dors. Bạn hãy nhắm mắt và ngủ đi.Tatoeba #135430
  • J'avais à peine fermé la porte que quelqu'un frappa. Tôi vừa đóng cửa thì có người gõ cửa.Tatoeba #181536
  • Ferme ton livre ! Gập sách lại!Tatoeba #3333116
  • Je vous prie de fermer la porte. Hãy đóng cửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #995691
  • Cela vous dérangerait-il de fermer la porte ? Bạn đóng cửa giúp tôi được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1064648
  • Cela te dérangerait-il de fermer la porte ? Bạn đóng cửa giúp tôi được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1064649

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to shut; to close; to close; to do up (of clothing)

Câu hỏi thường gặp

fermer nghĩa là gì?

fermer (động từ, tự động từ) nghĩa là đóng, đóng cửa, đóng lại, nhắm lại.

fermer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fermer (giọng Pháp chuẩn): /fɛʁ.me/.

Chia động từ fermer ở thì hiện tại thế nào?

je ferme, tu fermes, il/elle ferme, nous fermons, vous fermez, ils/elles ferment.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.