fermette
danh từ giống cái (f)
/fɛʁ.mɛt/ giọng máy của trình duyệt
fermette nghĩa là giàn nhẹ.
Nghĩa của fermette
Danh từ · giống cái
- Xây dựng Giàn nhẹ.
Dạng từ của fermette
Đi với mạo từ: une fermette · la fermette
| Số nhiều | fermettes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ farmhouse; small farm
Câu hỏi thường gặp
fermette nghĩa là gì?
fermette (danh từ) nghĩa là giàn nhẹ.
fermette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fermette (giọng Pháp chuẩn): /fɛʁ.mɛt/.
fermette là giống đực hay giống cái?
fermette là danh từ giống cái (dùng với une, la).