ouvreur
danh từ giống đực (m)
/u.vʁœʁ/ giọng máy của trình duyệt
ouvreur nghĩa là Thợ gia công tơ sống.
Nghĩa của ouvreur
Danh từ · giống đực
- Ngành dệt Thợ gia công tơ sống.
- Người ra lá bài đầu tiên.
- Người xướng tiền đặt đầu tiên.
Dạng từ của ouvreur
Đi với mạo từ: un ouvreur · l'ouvreur
| Số nhiều | ouvreurs |
| Giống cái | ouvreuse |
Họ từ của ouvreur
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ opener; forerunner; usher
- Danh từ a worker in papermaking, charged with drawing out the paste from the vat and spreading it evenly to make a sheet; a worker in glassmaking; a worker who fashions textile materials and prepares them for weaving
Câu hỏi thường gặp
ouvreur nghĩa là gì?
ouvreur (danh từ) nghĩa là Thợ gia công tơ sống.
ouvreur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ouvreur (giọng Pháp chuẩn): /u.vʁœʁ/.
ouvreur là giống đực hay giống cái?
ouvreur là danh từ giống đực (dùng với un, le).